Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm qua
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm qua
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, gõ vào thái dương phải hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
thứ ba
Bàn tay phải đánh chữ cái "T" đưa ra phía trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước. Sau đó tay phải chỉa ngón trỏ, giữa và áp út hướng lên đẩy bàn tay nhẹ ra phía trước, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón cái và ngón út ch
mùa đông
Hai tay úp trước tầm ngực rồi đẩy thẳng tới trước.Sau đó hai tay nắm, gập khuỷu, hai nắm tay áp vào ngực rồi run hai nắm tay.
buổi chiều
Cánh tay úp ngang tầm ngực, bàn tay phải khép úp đẩy chồm qua bàn tay trái.
Từ phổ biến
y
(không có)
màu nâu
(không có)
bà
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
họ hàng
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
c
(không có)
vui
(không có)
p
(không có)
Cảm cúm
29 thg 8, 2020