Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khoanh tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khoanh tay

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay khoanh lồng vào nhau và áp sát vào trước ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

thue-2952

thuê

Bàn tay trái khép ngửa, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong cong gõ gõ vào giữa lòng bàn tay trái

doi-moi-2601

đổi mới

Hai tay khép, đưa ngửa ra trước rồi hoán đổi hai tay chéo lên nhau hai lần, sau đó đặt tay phải ngửa lên lòng bàn tay trái.