Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kiến thức

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kiến thức

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

phan-thuong-3220

phần thưởng

Bàn tay trái ngửa đặt giữa ngực, bàn tay phải úp đặt đối diện bàn tay trái có khoảng cách độ 20 cm, rồi nhích nhẹ cử động 2 tay một chút.

hinh-chu-nhat-3138

hình chữ nhật

Hai tay khép, lòng bàn tay hơi khum, đặt hai tay trước tầm mắt rồi chúm các ngón tay lại.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón cái và trỏ ra, sao cho hai ngón cái và hai ngón trỏ chạm nhau rồi kéo vẽ tạo một hình chữ nhật.

kha-3187

khá

Tay phải vỗ vào lòng bàn tay trái hai lần.

cao-hoc-3072

cao học

Tay phải đánh chữ cái C, đưa lên trước tầm mắt rồi từ đó kéo lên trên qua khỏi đầu, sau đó các ngón tay phải chụm lại đặt vào giữa trán.

bach-khoa-3029

bách khoa

Tay tay trái ngửa lên, tay phải cong úp lên lòng bàn tay trái. Hai tay nắm để thừa hai ngón trỏ, đặt gần nhau rồi vuốt ngón trỏ phải về phía phải 2 lần.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ cùng chủ đề "Học hành"