Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lăn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lăn
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay xòe, các ngón tay cong đặt hai tay trước tầm ngực, hai tay đặt có khoảng cách, hai lòng bàn tay đối diện nhau rồi xoay vòng hai tay theo chiều ra phía trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
con khỉ
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
trung thành
5 thg 9, 2017
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
rửa tay
3 thg 5, 2020
áo mưa
(không có)
nữ
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
ô
(không có)