Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lây bệnh
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lây bệnh
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bầu (mang thai)
Bàn tay phải xòe, úp giữa ngực rồi kéo xuống bụng theo vòng cong đặt bàn tay ngửa lên.
ngủ
Bàn tay phải áp má phải, đầu nghiêng phải, mắt nhắm.
ruột
Ngón trỏ xoáy xoáy vào bên bụng phải (gần rốn).
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
Đau bụng
29 thg 8, 2020
anh ruột
31 thg 8, 2017
cấu tạo
31 thg 8, 2017
em trai
(không có)
bầu trời
(không có)
bác sĩ
(không có)
sét
(không có)
bàn thờ
(không có)
bé (em bé)
(không có)