Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lép kẹp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lép kẹp

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe đặt song song cách nhau một khoảng, lòng bàn tay hướng vào nhau. Sau đó bàn tay trái ngửa, bàn tay phải từ từ úp sát trên bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

dum-boc-3987

đùm bọc

Hai tay dang rộng hai bên, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi kéo vào úp giữa ngực, hai tay úp chéo nhau.

uy-tin-7244

Uy tín

Tay làm như kí hiệu chữ U, chuyển động vòng tròn từ phải qua trái

sai-4145

sai

Tay phải nắm úp giữa tầm ngực rồi chỉa ngón út lên đồng thời kéo tay về bên phải.

dam-3917

đậm

Tay phải nắm, đặt úp ra trước rồi gật cổ tay.