Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mặt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mặt
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đưa lên xoay một vòng quanh mặt
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
dưa leo
(không có)
q
(không có)
bệnh nhân
(không có)
g
(không có)
y
(không có)
cầu thang
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
áo mưa
(không có)
dù
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021