Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mở cửa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mở cửa
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay khép, lòng hai bàn tay khum, áp sát hai ngón út với nhau, lòng bàn tay hướng vào người rồi mở hai tay ra rồi kéo hai tay sang hai bên trước hai bên tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bác sĩ
(không có)
ăn cơm
(không có)
sắt
4 thg 9, 2017
trung thành
5 thg 9, 2017
nhân viên
27 thg 3, 2021
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
bát
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
giun đất
(không có)