Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một - 1
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một - 1
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai ngàn - 2,000
Tay phải giơ số 2 lên rồi chặt tay phải lên cổ tay trái.
7 tuổi - bảy tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 7, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
xe gắn máy
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
bánh mì
(không có)
màu nâu
(không có)
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020
hoà nhập
31 thg 8, 2017
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
c
(không có)
đẻ
(không có)
bánh tét
(không có)