Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngửi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngửi
Cách làm ký hiệu
Mũi hít vào, đầu hơi chúi về trước và đưa nhẹ qua lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
anh ruột
31 thg 8, 2017
chim
(không có)
chất
31 thg 8, 2017
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
thi đua
4 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
ba lô
(không có)
r
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020