Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ống dẫn trứng (2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ống dẫn trứng (2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
SSLI (Nhóm phiên dịch Ngôn ngữ ký hiệu Sài Gòn)
Tay trái: Làm như ký hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: các ngón gập, lòng bàn tay hướng xuống. Đầu ngón tay phải chạm tay trái
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
bàn tay
31 thg 8, 2017
Nóng
28 thg 8, 2020
cảm ơn
(không có)
bát
(không có)
đẻ
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
con muỗi
31 thg 8, 2017
bánh chưng
(không có)
k
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017