Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con hươu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con hươu
Cách làm ký hiệu
Các ngón của hai bàn tay cong, lòng bàn tay hướng lên trên. Hai tay đặt ở 2 bên đầu. Cánh tay đưa lên, xoay đồng thời 2 cổ tay sao cho lòng bàn tay hướng ra sau.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Con vật"
chim
Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp các ngón tay xòe ra, hai cánh tay cử động bay lên hạ xuống (2lần).
Từ phổ biến
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
bún đậu
13 thg 5, 2021
địa chỉ
27 thg 3, 2021
cá ngựa
31 thg 8, 2017
phiền phức
4 thg 9, 2017
bút
(không có)
màu đỏ
(không có)
má
(không có)
thống nhất
4 thg 9, 2017
bà
(không có)