Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép ngửa đặt gần nhau trước tầm ngực đưa qua đưa lại. Mặt cười diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Ly thân
Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng xuống. Hai tay để sát nhau, sau đó bung ra hai bên. Môi trề.
Từ phổ biến
rửa tay
3 thg 5, 2020
ăn cơm
(không có)
Mại dâm
27 thg 10, 2019
vợ
(không có)
Cà Mau
31 thg 8, 2017
bắt chước
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017
cầu thang
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
con người
(không có)