Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng bảy
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng bảy
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 7.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
đồng hồ
Tay trái gập khuỷu, úp ngang trước tầm ngực, bàn tay nắm lòng bàn tay hướng xuống dưới. Đầu ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm nhau tạo lỗ tròn đặt lên cổ tay trái, sau đó các ngón tay nắm lại, chỉa ngón trỏ thẳng ra rồi quay xoay ngón trỏ nửa vòng theo chiều kim đồng hồ.
Từ phổ biến
béo
(không có)
hồ dán
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
bán
(không có)
y
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
bơi
(không có)
cơm rang
13 thg 5, 2021
Tâm lý
27 thg 10, 2019
Máu
28 thg 8, 2020