Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
mùa đông
Tay trái khép, đặt tay ngửa trước tầm ngực, dùng sống lưng của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái ra làm bốn phần.Sau đó hai tay nắm, gập khuỷu , hai nắm tay áp vào ngực rồi run hai nắm tay.
Từ phổ biến
phục hồi
3 thg 5, 2020
Chăm sóc
29 thg 8, 2020
màu đen
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
gà
(không có)
gia đình
(không có)
bơi (lội)
(không có)
bão
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
xã hội
5 thg 9, 2017