Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
thống nhất
4 thg 9, 2017
búp bê
31 thg 8, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021
bão
(không có)
Mỏi mắt
28 thg 8, 2020
túi xách
(không có)
kế toán
31 thg 8, 2017
tàu thủy
(không có)
chào
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021