Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trâu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trâu

Cách làm ký hiệu

Hai tay có dạng hai chữ “Y” chấm hai đầu ngón cái vào hai bên đầu.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

chim-2134

chim

Tay phải đưa lên trước miệng, ngón trỏ và ngón cái mở ra, chạm vào, các ngón nắm lại.

muc-con-muc-2242

mực (con mực)

Tay phải xòe, úp ra trước, các ngón tay hơi cong rồi cử động các ngón tay đồng thời di chuyển bò ra trước.

ngua-2258

ngựa

Hai bàn tay nắm, úp song song mặt đất, đặt hai tay hơi chếch nhau rồi cử động giật hai tay.