Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thời khóa biểu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thời khóa biểu
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, chỉa 2 ngón trỏ đưa lên vẽ hình chữ nhật trên không. Sau đó đánh chữ cái “T, K, B”.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
heo
(không có)
ao hồ
(không có)
bánh tét
(không có)
Cách ly
3 thg 5, 2020
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
tính chất
4 thg 9, 2017
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
bánh chưng
(không có)
mùa đông
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021