Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ tư
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ tư
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 4.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
mùa hạ
Hai tay úp trước tấm ngực rồi đẩy thẳng tới trước.Sau đó tay phải xòe đưa lên che bên tai phải, lòng bàn tay hướng ra trước.
Từ phổ biến
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
nguy hiểm
4 thg 9, 2017
máy bay
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
súp lơ
13 thg 5, 2021
Mại dâm
27 thg 10, 2019
băng vệ sinh
(không có)
bánh
(không có)
quả măng cụt
(không có)