Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thước cuộn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thước cuộn

Cách làm ký hiệu

Tay trái xòe hơi khum, đặt tay giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra cong lại, đặt trong lòng tay trái, rồi kéo quấn bốn ngón bàn tay trái, sau đó kéo sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

lam-khuy-212

làm khuy

Hai bàn tay úp giữa tầm ngực rồi cùng nhịp nhịp hai bàn tay nhẹ nhàng. Sau đó tay trái nắm ngay khuy áo thứ hai, tay phải đặt ngay tay trái rồi làm động tác như đang kết khuy.

lan-ve-213

lằn vẽ

Các ngón tay phải chúm đưa ra trước rồi vẽ đường cong trên không gian.

vien-co-ao-260

viền cổ áo

Dùng ngón trỏ của hai bàn tay đặt ra sau ót rồi kéo vòng tay theo chân cổ ra tới trước cổ.

len-dan-ao-505

len đan áo

Hai tay nắm, chỉa hai ngón út ra, hai đầu ngón út chạm nhau rồi kéo hai tay sang hai phía.Sau đó hai tay nắm hờ, chỉa hai ngón trỏ ra, đặt ngón trỏ phải lên ngón trỏ trái rồi hoán đổi ngược lại. Sau đó ngón cái và ngón trỏ tay phải nắm nơi nẹp áo rồi kéo ra.

may-do-510

may đo

Hai tay khép, úp trước tầm ngực, tay trước, tay sau rồi nhịp hai tay xuống nhiều lần.Sau đó tay trái gập ngang tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái rồi hạ tay phải xuống , ngón trỏ chỉ thẳng ra trước.

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

bang-lai-xe-1088

bằng lái xe

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra chạm nhau ở trước tầm ngực trên rồi vẽ một hình chữ nhật nhỏ. Sau đó hai nắm đưa ra trước, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi chuyển động nghiêng lên nghiêng xuống hai tay so le nhau.

bao-1069

báo

Cánh tay trái gập ngang tầm ngực, bàn tay úp, tay phải úp lên cổ tay trái rồi đánh phớt tay phải lên theo dọc cẳng tay hai lần.

ghe-dua-1329

ghế dựa

Hai tay nắm, đưa ta trứơc rồi nhấn xuống một cái. Sau đó ngã người ra sau, đồng thời hai khuỷu tay chống dựa ra sau, hai bàn tay thả lỏng tự nhiên.