Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần lễ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần lễ
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ và ngón cái của tay phải kẹp ngay cổ tay trái kéo lên (các ngón tay thả lỏng tự nhiên). Sau đó hai bàn tay hơi xòe, các ngón tay hơi cong, áp hai cổ tay vào nhau đặt giữa tầm ngực rồi đẩy lên ngang tầm mặt.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng chín
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 9.
Từ phổ biến
bà
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
súp lơ
13 thg 5, 2021
rau
(không có)
siêu thị
4 thg 9, 2017
máy bay
(không có)
giỏ
(không có)
mẹ
(không có)
anh ruột
31 thg 8, 2017
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021