Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xã hội
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xã hội
Cách làm ký hiệu
Hai lòng bàn tay ngửa, các ngón tay cong, mở. Tay phải đặt trên tay trái, chạm mu bàn tay phải vào lòng bàn tay trái 2 lần.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
ăn cắp
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
máy bay
(không có)
tàu hỏa
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
ăn trộm
(không có)
con cái
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017
Khám
28 thg 8, 2020
tàu hỏa
(không có)