Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xoa bóp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xoa bóp

Cách làm ký hiệu

Hai tay úp ra trước rồi nắm tay lại, sau đó mở ra và di chuyển sang phải rồi lại nắm lại. Sau đó hai tay nắm, đấm hai nắm tay xuống, đấm so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ban-len-2356

bắn lén

Tay trái gập ngang tầm ngực, lòng bàn tay úp. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón cái ra trước, đặt dưới bàn tay trái, rồi cong 2 ngón lại.

bi-non-2380

bị nôn

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên úp lên đầu rồi vuốt tay xuống. Tay phải chụm để trước miệng rồi kéo tay xuống đồng thời các ngón tay mở xòe, chúc đầu ngón xuống và đầu cúi theo.

om-2864

ôm

Hai tay vòng ra trước rồi ôm vào người.

no-2013

nở

Tay phải chúm từ từ mở (nở) ra.