Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Cách làm ký hiệu
Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay ngửa, ngón trỏ tay phải làm động tác tiêm thuốc vào tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
cháo sườn
13 thg 5, 2021
lao động
4 thg 9, 2017
em gái
(không có)
dịch vụ
31 thg 8, 2017
bò bít tết
13 thg 5, 2021
bán
(không có)
Hô hấp
3 thg 5, 2020
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
sữa
(không có)