Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Toàn Quốc
Danh sách các từ điển ký hiệu được sử dụng nhiều hoặc có nguồn gốc từ Toàn Quốc
Hai mươi - 20
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.
Từ phổ biến
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
váy
(không có)
bàn tay
31 thg 8, 2017
cá kiếm
13 thg 5, 2021
Ho
3 thg 5, 2020
Macao
27 thg 3, 2021
con thỏ
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020