Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Toàn Quốc
Danh sách các từ điển ký hiệu được sử dụng nhiều hoặc có nguồn gốc từ Toàn Quốc
Hai mươi - 20
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.
Từ phổ biến
chào
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
ăn
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
yếu tố
5 thg 9, 2017
c
(không có)
o
(không có)
dịch vụ
31 thg 8, 2017
thi đua
4 thg 9, 2017
ao hồ
(không có)