Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 4 tuổi - bốn tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 4 tuổi - bốn tuổi
Cách làm ký hiệu
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 4, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
một nghìn lẻ một (1,001)
Tay phải kí hiệu số 1 rồi hướng ngón tay út ra ngoài chấm một cái, rồi chuyển sang kí hiệu số 0 sau đó chuyển sang số 1.
7 tuổi - bảy tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 7, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
con sâu
31 thg 8, 2017
Cách ly
3 thg 5, 2020
hồ dán
(không có)
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
con tằm
(không có)
ăn cắp
(không có)
bàn tay
(không có)
cháu
(không có)
trái chanh
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017