Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Chín mươi - 90
Tay phải nắm lại, ngón trỏ cong lên, sau đó chuyển các ngón chụm lại tạo thành chữ số 0.
Từ phổ biến
giun đất
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
em bé
(không có)
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
chi tiết
31 thg 8, 2017
tự cách ly
3 thg 5, 2020
b
(không có)
vui
(không có)
cá sấu
(không có)