Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 8 tháng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 8 tháng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
thứ hai
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 2.
mùa hạ
Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực dùng sống lưng của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái làm bốn phần.Sau đó tay phải giơ lên cao ngang tầm vai, lòng bàn tay hướng sang trái rồi từ từ hạ bàn tay chúi xuống.
Từ phổ biến
bắt đầu
(không có)
nữ
(không có)
Máu
28 thg 8, 2020
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
ao hồ
(không có)
súp
13 thg 5, 2021
anh em họ
(không có)
Xảy ra
28 thg 8, 2020
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
cái nĩa
31 thg 8, 2017