Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mùa thu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mùa thu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái xòe ngửa, đặt tay giữa tầm ngực, bàn tay phải lần lượt làm dấu các số 7, 8, 9 đặt úp lên lòng bàn tay trái đồng thời đẩy tay trượt từ phía cổ tay ra phía đầu ngón của bàn tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời tiết"
ấm áp
Hai bàn tay nắm bắt chéo hai cổ tay áp sát hai nắm tay lên hai bên ngực.
khởi hành
Cánh tay trái gập ngang trước tầm ngực, bàn tay nắm, lòng bàn tay úp.Bàn tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ ra chỉ vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.Sau đó kéo nắm tay phải ra đẩy đưa ra trước đồng thời các ngón tay xòe ra, lòng bàn tay hướng ra trước.
trời
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên trời.
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
Từ phổ biến
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
bàn thờ
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
hồ dán
(không có)
áo
(không có)
Chảy máu
29 thg 8, 2020
con nhện
31 thg 8, 2017
thống nhất
4 thg 9, 2017
chổi
(không có)
súp
13 thg 5, 2021