Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ tư
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ tư
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái T, sau đó ngón cái tay phải nắm vào lòng bàn tay, bốn ngón kia hướng thẳng lên đặt tay ngay cằm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng hai
Tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm , áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 2.
Từ phổ biến
cảm cúm
31 thg 8, 2017
sống
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
bánh mì
(không có)
con vịt
(không có)
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
Sổ mũi
28 thg 8, 2020
mại dâm
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
dừa
(không có)