Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cẩn thận

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cẩn thận

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay úp xuống song song mặt đất , rồi nhấn hai tay lên xuống hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

nhanh-4091

nhanh

Bàn tay phải nắm lại, úp xuống đẩy nhanh ra phía trước hai lần.

them-2934

thêm

Bàn tay trái khép ngửa, bàn tay phải đánh chữ cái T rồi úp hờ trên không bàn tay trái sau đó nhích nhích tay phải lên đồng thời bàn tay đổi ra khép úp.

lon-4038

lớn

Tay phải khép, úp ra trước rồi đưa từ từ nâng lên cao.