Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cậu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cậu
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái C đưa lên chạm cằm rồi đưa ra trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
ông ngoại
Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống. Sau đó đánh chữ cái N và đẩy ra bên ngoài.
mẹ ghẻ
Tay phải sờ tai phải sau đó chuyển thành kí hiệu số 2
cụ
Tay trái nắm tạo một lỗ nhỏ ở giữa, đặt tay trước tầm ngực, tay phải nắm chỉa ngón trỏ cong ra gõ ngón trỏ phải vào lỗ của bàn tay trái hai lần.
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
hồ dán
(không có)
bánh tét
(không có)
ăn cơm
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
ti vi
(không có)
con dế
31 thg 8, 2017
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021