Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chân
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chân
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào chân trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
xe cứu thương
Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đưa ra trước tầm ngực, hai nắm tay có khoảng cách độ 20 cm rồi làm động tác quay vô lăng. Sau đó cánh tay trái úp ngang tầm ngực, các ngón tay phải khum lại, lòng bàn tay ngửa lên đặt trên mu bàn tay trái, rồi xoay đi xoay lại cổ tay hai lần.
đàn ông
Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống hai lần.
môi
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào môi.
Từ phổ biến
ao hồ
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
Cà Mau
31 thg 8, 2017
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
chào
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
Bình Dương
31 thg 8, 2017
bàn thờ
(không có)
Lây bệnh
3 thg 5, 2020