Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mưa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mưa
Cách làm ký hiệu
Hai tay xòe, đưa lên cao rồi từ từ hạ xuống, đồng thời các ngón tay cử động.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời tiết"
trời
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên trời.
mặt trăng
Tay phải khép, lòng bàn tay hướng qua trái, ngón cái nắm vào, đặt tay giữa trán rồi kéo xuống chạm cằm.
hạ (mùa hè)
Tay phải giơ lên, che hờ bên thái dương phải, lòng bàn tay hướng ra trước.
nắng
Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng trước, đặt bên tai phải đồng thời đầu nghiêng trái.
Từ phổ biến
em gái
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
Miến Điện
27 thg 3, 2021
con châu chấu
31 thg 8, 2017
con ruồi
31 thg 8, 2017
cơm rang
13 thg 5, 2021
cà vạt
(không có)
con khỉ
(không có)
Nôn ói
28 thg 8, 2020