Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong lại rồi lắc lắc hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

ba--3-820

Ba - 3

Giơ ba ngón tay lên (ngón trỏ, giữa và áp út)

chin--9-829

Chín - 9

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đưa tay ra trước rồi nhích nhẹ tay hai lần.

mot-nghin--1000-850

Một nghìn - 1,000

Tay phải kí hiệu số 1 rồi chuyễn hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.