Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú

Cách làm ký hiệu

Tay phải chạm cằm, sau đó đánh chữ cái C, H, U và dấu sắc.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ba-598

Bàn tay phải đưa lên đầu, dùng ngón trỏ xoay một vòng xung quanh đỉnh đầu.

con-nuoi-649

con nuôi

Hai bàn tay khép ngửa để gần sát nhau, đặt trước tầm ngực hơi chếch về bên trái rồi kéo hai bàn tay vào lòng một cái.Sau đó bàn tay trái giữ y vị trí, kéo đưa bàn tay phải ra ngoài đồng thời nhấn bàn tay hai cái.

ma-684

Tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má phải.

vo-712

vợ

Tay phải nắm dái tai phải, s au đó hai tay bắt vào nhau.