Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cơm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cơm
Cách làm ký hiệu
Tay phải khép, các ngón hơi chúm, đặt tay trước tầm cổ, mũi các ngón tay hướng xuống rồi hất tay vào miệng hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"
nướng
Tay phải nắm úp chỉa ngón trỏ ra rồi lật qua lật lại.
Từ phổ biến
Philippin
4 thg 9, 2017
béo
(không có)
cột cờ
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
đếm
(không có)
trâu
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
màu sắc
(không có)
cá sấu
(không có)
bàn tay
(không có)