Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cử tri

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cử tri

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe chúc xuống đưa ngược chiều nhau. Giống bỏ phiếu.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

chat-6910

chat

Các ngón của hai bàn tay duỗi, mở rộng, ngón giữa gập, lòng bàn tay hướng vào nhau. Ở trước ngực, hai ngón giữa chạm nhau 2 lần.

ong-696

ông

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo dài xuống.