Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đám cưới
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đám cưới
Cách làm ký hiệu
Hai tay vỗ vào nhau hai lần, sau đó cánh tay trái đưa ra trước, bàn tay khép ngửa, bàn tay phải đặt ngửa trên cánh tay trái rồi tay phải kéo xuống bên phải, tay trái kéo đưa lên sang trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Lễ hội"
cưới
Cánh tay phải đặt chéo sang vai trái lòng bàn tay ngửa, các ngón tay trái chạm khuỷu tay phải rồi vuốt từ khuỷu tay phải lên tới bàn tay phải, và kết thúc để hai bàn tay ngửa chếch về bên trái.
đình
Hai tay khép, các đầu ngón chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà, đặt tay trước tầm ngực rồi kéo vạt hai tay ra hai bên.Sau đó hai tay nắm, áp hai lòng nắm tay với nhau đặt tay ở giữa tầm ngực rồi gật xá xuống.
Từ phổ biến
sốt
3 thg 5, 2020
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
cây
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
giỗ
26 thg 4, 2021
Do Thái
29 thg 3, 2021
Lây lan
3 thg 5, 2020
cười
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
Xảy ra
28 thg 8, 2020