Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn bà

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn bà

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm , ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

da-1663

da

Các ngón tay phải úp lên cánh tay trái xoa xoa.

lang-ben-1723

lang ben

Bàn tay phải úp, chạm mu bàn tay dưới cằm rồi đẩy vuốt ra hai lần.Sau đó các ngón tay phải hơi chúm rồi úp vào giữa ngực một cái rồi di chuyển úp sang trái nhiều cái với vị trí khác nhau.

mang-nang-de-dau-1735

mang nặng đẻ đau

Tay trái khép, úpra trước rồi nâng từ từ lên cao, đồng thời tay phải nắm đập đập vào ngực nhiều lần, nét mặt diển cảm.