Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn piano
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn piano
Cách làm ký hiệu
Tay trái khép, úp ngang trước tầm ngực, rồi bật giở tay lên kéo về bên trái, bàn tay dựng đứng.Sau đó hai tay xòe úp trước tầm bụng rồi cử động các ngón tay đồng thời nhấn nhịp hai bàn tay và từ từ di chuyển tay phải sang phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bác sĩ
(không có)
con khỉ
(không có)
dây chuyền
(không có)
bàn
(không có)
cá sấu
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
phương Tây
29 thg 3, 2021
táo
(không có)
Khai báo
3 thg 5, 2020
chanh
(không có)