Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đảo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đảo

Cách làm ký hiệu

Tay trái xòe, các ngón tay hơi tóp vào úp tay trước giữa tầm ngực, tay phải xòe úp ra trước rồi lắc nhẹ bàn tay đồng thời kéo khỏa một vòng dưới tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

hoa-ky-3590

hoa kỳ

Tay phải đánh chữ cái N (nước).Sau đó hai bàn tay đan vào nhau đưa ra trước tầm bụng rồi đưa qua đưa lại sang hai phía 2 lần.

dinh-3538

đỉnh

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, hai đầu ngón trỏ chạm nhau tạo dạng như mái nhà rồi nhấc gác ngón trỏ phải lên đỉnh đầu ngón trỏ trái.

xom-3771

xóm

Hai bàn tay khép, chấn hai bàn tay trước tầm bụng, có khoảng cách, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy hai tay song song ra trước đồng thời uốn lượn qua lại, kết thúc động tác sao cho đầu ngón tay chúi xuống rồi lập tức nâng hai tay hướng lên đồng thời cho các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng như mái nhà rồi nhấn ba cái và di chuyển sang phải.

ruong-bac-thang-3705

ruộng bậc thang

Cánh tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay úp, các ngón tay khép mũi tay hướng xuống, bàn tay phải khép úp, đặt lên cổ tay trái rồi nhấc xuống 3 bậc tới đầu các ngón tay.