Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đủ liều

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đủ liều

Cách làm ký hiệu

1. Tay phải, ngón cái và ngón út tiếp xúc tạo thành hình tròn, các ngón còn lại cong tự nhiên, để trước mặt. Chuyển động, đưa tay phải vào mép miệng trái, tiếp xúc với miệng ở phần hai ngón tay tiếp xúc với nhau. Tay phải chuyển thành CCNT “Đ” rồi đưa ra trước ngực.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

co-the-4299

cơ thể

Hai tay thẳng, các ngón tay khép, các đầu ngòn tay hướng vào, tay phải các đầu ngón tay tiếp xúc với bên phải ngực phải, tay trái các đầu ngón tay tiếp xúc với bên trái ngực trái. Di chuyển đồng thời 2 tay dọc theo thân người xuống đến hai bên hông tương ứng.

binh-tinh-4284

bình tĩnh

Tay phải thẳng, các ngón tay khép, lòng bàn tay hướng vào trong, để trên lồng ngực. Vuốt nhẹ cả bàn xuống đến bụng, đồng thời mặt tỏ ra đang cố gắng kiềm chế.

phong-tinh-4416

phóng tinh

Tay phải xòe tự nhiên, ngón cái và ngón giữa nắm lại thành hình vòng tròn, lòng bàn tay hướng ra trước, búng mạnh ngón cái và ngón trỏ theo hình vòng cung lên trên ra trước.

khoai-cam-4373

khoái cảm

Tay phải, bàn tay thằng, các ngón tay khép hờ, đề lên cổ. Bàn tay vuốt qua lại ở cổ nhiều lần đồng thời miệng chu ra, khuôn mặt tỏ vẻ đờ đẫn thích thú.

an-toan-4351

an toàn

Hai bàn tay khép, các ngón tay duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng vào ngực. Đầu các ngón tay phải hướng sang trái, để áp sát trên ngực phải. Đầu các ngón tay trái hướng sang phải, để áp sát trên ngực trái. Chuyển động vuốt hai bàn tay sang hai bên rồi đưa ra trước đồng thời các ngón còn lại nắm, ngón cái chỉ lên. Mặt biểu cảm: đầu hơi gật, thể hiện sự tin tưởng.