Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gai

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên trên, bàn tay trái xòe úp lòng bàn tay trái lên đầu ngón trỏ phải, sau đó giũ giũ bàn tay trái và đồng thời di chuyển tay về bên phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

mua-mang-1996

mùa màng

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, dùng sống lưng của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái ra làm bốn phần.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống dưới rồi đẩy lộn trở lên.

buoi-1862

bưởi

Tay trái xòe, các ngón hơi cong, đặt ngửa tay ở trước tầm ngực.

cay-thuoc-1886

cây thuốc

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải rồi hạ ngửa bàn tay trái lên đồng thời các ngón tay phải chạm vào cổ tay trái ( làm động tác xem mạch.)

rau-2033

rau

Ngón cái và trỏ của 2 tay chạm nhau, các ngón còn lại thả lỏng tự nhiên, bốn đầu ngón đó đặt gần sát nhau rồi xoay hai cổ tay.

sapoche-2041

sapoche

Bàn tay phải xòe ngửa, các ngón tay tóp vào. Sau đó đầu ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm nhau đưa lên ngang mắt phải rồi búng ngón trỏ lên.(ba ngón cỏn lại nắm)