Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ già
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ già
Cách làm ký hiệu
Mười đầu ngón tay chạm hai bên má rồi vuốt xuống cằm, mặt nhăn lại, đồng thời người hơi cúi.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
Từ phổ biến
họ hàng
(không có)
bác sĩ
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
tàu hỏa
(không có)
p
(không có)
má
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
cà vạt
(không có)