Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm qua
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm qua
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay úp song song mặt đất rồi nhấn xuống một cái. Sau đó tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên rồi đẩy hất nắm tay về phía sau vai đồng thời bàn tay trái giữ y vị trí vẫn còn úp.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng bảy
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 7.
tháng mười hai
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Từ phổ biến
su su
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
quả na
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
Mỏi lưng
28 thg 8, 2020
Nóng
28 thg 8, 2020
họ hàng
(không có)
bắp cải
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
trâu
(không có)