Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần trước
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần trước
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
thứ ba
Bàn tay phải đánh chữ cái "T" đưa ra phía trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước. Sau đó tay phải chỉa ngón trỏ, giữa và áp út hướng lên đẩy bàn tay nhẹ ra phía trước, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón cái và ngón út ch
mùa hạ
Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực dùng sống lưng của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái làm bốn phần.Sau đó tay phải giơ lên cao ngang tầm vai, lòng bàn tay hướng sang trái rồi từ từ hạ bàn tay chúi xuống.
Từ phổ biến
chim
(không có)
váy
(không có)
nguy hiểm
4 thg 9, 2017
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
cây tre
31 thg 8, 2017
con cá sấu
10 thg 5, 2021
mì Ý
13 thg 5, 2021
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
quả măng cụt
(không có)