Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hú
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hú
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái H, đặt trước miệng rồi từ từ đưa ra trước hơi lên cao đồng thời miệng chu, cổ hơi rướn lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
biếu
(không có)
Chảy máu
29 thg 8, 2020
sắt
4 thg 9, 2017
bánh mì
(không có)
Cà Mau
31 thg 8, 2017
con châu chấu
31 thg 8, 2017
bò bít tết
13 thg 5, 2021
gà
(không có)
dù
(không có)
Lây qua máu
3 thg 5, 2020