Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hú

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hú

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái H, đặt trước miệng rồi từ từ đưa ra trước hơi lên cao đồng thời miệng chu, cổ hơi rướn lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

im-2699

im

Tay phải nắm, chìa ngón trỏ thẳng đặt vào giữa miệng.

cam-2443

cầm

Bàn tay phải xòe đưa ngửa ra trước rồi nắm lại.

cau-ca-2434

câu cá

Bàn tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, cánh tay duỗi thẳng ra phía trước rồi giật co tay vào.

dem-2587

đếm

Bàn tay phải đưa ngửa ra trước, ngón cái lần lượt chấm trên đầu các ngón tay kia từ ngón út ra đến ngón trỏ.

can-thiep-2458

can thiệp

Hai tay đặt gần nhau trước ngực rồi kéo về hai bên.