Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lá sen

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lá sen

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, chỉa ngón trỏ ra , tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống đặt cạnh nắm tay trái rồi vẽ xung quanh nắm tay trái theo dạng hình lá sen.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

tao-2045

táo

Ngón trỏ phải hơi cong chấm giữa sống mũi, sau đó bàn tay phải ngửa, các ngón tay tóp lại độ bằng quả táo.

hoa-1937

hoa

Tay phải chụm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra.

nu-2014

nụ

Các ngón tay chúm lại đưa ra trước.

qua-nhan-2025

quả nhãn

Các ngón tay phải chụm lại rồi đưa lên miệng.

dua-leo-1924

dưa leo

Tay phải nắm đặt gần mép miệng phải.