Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lâm sàng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lâm sàng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Âm Đạo
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần.
cẳng chân
Ngón trỏ và ngón giữa bàn tay trái hướng xuống đưa ra trước tầm ngực rồi làm động tác bước đi, sau đó ngón trỏ tay phải đặt từ giữa ngón trỏ của tay trái rồi đưa xuống đặt ngay đầu ngón tay trái.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
khế
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
bệnh viện
(không có)
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
con trai
(không có)
con giun
31 thg 8, 2017
nguy hiểm
4 thg 9, 2017
cha
(không có)
xe gắn máy
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017